| Nhiệt độ chịu đựng |
Từ -40 độ C tới 270 độ C, nóng chảy ở 350 độ C |
| Thực phẩm |
An toàn vệ sinh thực phẩm |
| Độ dày thanh |
10 ly, 15 ly, 20 ly, 25 ly, 30 ly, 35 ly, 40 ly, 45 ly, 50 ly |
| Khổ rộng thanh |
Gia công theo bản vẽ |
| Hấp thụ nước |
0,14% tới 0,20% |
| Cường độ chịu kéo |
170 MPa |
| Màu sắc |
Trắng xám, nâu nhạt, nâu đậm, đen. |
| Tỉ trọng |
1.32 g/cm³ |
| Đặc tính vật liệu |
Chống mài mòn, độ cứng cao, chịu nhiệt tốt |
| Hóa chất |
Chịu được axit, kháng kiềm, hợp chất thơm, kháng xeton, khí Gas |
| Ứng dụng |
Chế tạo các dụng cụ y học có khả năng diệt khuẩn cao, chế tạo xương giả. Làm phim cách nhiệt, bảng mạch in ấn, linh kiện nối. |
| Vật liệu |
|